Cập nhật mới nhất từ IRCC về thời gian xử lý hồ sơ tính đến tháng 4 năm 2025

Cập nhật mới nhất về thời gian xử lý hồ sơ của IRCC tháng 4/2025

Cơ quan Di trú, Tị nạn và Quốc tịch Canada (IRCC) vừa công bố cập nhật thời gian xử lý hồ sơ mới nhất vào ngày 23/04/2025, với nhiều thay đổi tích cực về tiến độ xét duyệt các loại thị thực, thường trú nhân (PR) và quốc tịch Canada. Những cập nhật này có thể ảnh hưởng trực tiếp đến kế hoạch di trú của bạn.

Từ năm 2022, IRCC sử dụng công cụ thống kê thời gian thực để đưa ra dự đoán chính xác hơn về thời gian xử lý hồ sơ. Thông tin được cập nhật hàng tháng đối với hồ sơ quốc tịch, thường trú và bảo lãnh gia đình; còn thẻ PR và thị thực tạm thời cập nhật hàng tuần. Thời gian công bố phản ánh 80% trường hợp, có điều chỉnh theo lượng hồ sơ nộp thực tế và năng lực xử lý của IRCC.

Lưu ý quan trọng: Thời gian xử lý chỉ mang tính ước tính, có thể thay đổi tùy vào từng hồ sơ.

Thời gian xử lý hồ sơ IRCC mới nhất (so sánh với tháng trước)

1. Quốc tịch Canada (Cập nhật hàng tháng)

Loại hồ sơ Thời gian hiện tại (01/04/2025) Thời gian trước (04/03/2025) Thay đổi
Chấp thuận quốc tịch 8 tháng 9 tháng Giảm 1 tháng
Giấy chứng nhận quốc tịch 3 tháng 4 tháng Giảm 1 tháng
Khôi phục quốc tịch Chưa đủ dữ liệu Chưa đủ dữ liệu Không thay đổi
Từ bỏ quốc tịch 8 tháng 10 tháng Giảm 2 tháng
Tìm kiếm hồ sơ quốc tịch 15 tháng 16 tháng Giảm 1 tháng

Lưu ý: Hồ sơ xin giấy chứng nhận quốc tịch có thể bị chậm nếu gửi từ ngoài Canada/ Mỹ.

Thông báo: IRCC đang gửi thư xác nhận nhận hồ sơ (AOR) cho các đơn nộp khoảng 17/03/2025.

2. Thẻ thường trú nhân (PR Card) – Cập nhật hàng tuần

Loại hồ sơ Thời gian hiện tại (16/04/2025) Thời gian trước (09/04/2025) Thay đổi
Cấp mới thẻ PR 18 ngày 17 ngày Tăng 1 ngày
Gia hạn thẻ PR 9 ngày 9 ngày Không thay đổi

3. Bảo lãnh gia đình (Cập nhật hàng tháng)

Loại hồ sơ Thời gian hiện tại (01/04/2025) Thời gian trước (04/03/2025) Thay đổi
Vợ/chồng hoặc sống chung ngoài Quebec 11 tháng 11 tháng Không thay đổi
Vợ/chồng hoặc sống chung tại Quebec 35 tháng 35 tháng Không thay đổi
Vợ/chồng hoặc sống chung trong Canada ngoài Quebec 24 tháng 24 tháng Không thay đổi
Vợ/chồng hoặc sống chung trong Canada tại Quebec 36 tháng 35 tháng Tăng 1 tháng
Bảo lãnh cha mẹ/ông bà ngoài Quebec 36 tháng 33 tháng Tăng 3 tháng
Bảo lãnh cha mẹ/ông bà tại Quebec 48 tháng 48 tháng Không thay đổi

Lưu ý: Thời gian xử lý tại Quebec thường kéo dài hơn do quy trình riêng biệt của tỉnh.

4. Thời gian xử lý hộ chiếu Canada

Loại hồ sơ Thời gian hiện tại (01/04/2025) Thay đổi
Đăng ký mới tại Canada (trực tiếp) 10 ngày làm việc Không thay đổi
Đăng ký mới tại Canada (qua bưu điện) 20 ngày làm việc Không thay đổi
Lấy gấp tại Canada Trong ngày làm việc tiếp theo Không thay đổi
Lấy nhanh tại Canada 2–9 ngày làm việc Không thay đổi
Gửi từ ngoài Canada 20 ngày làm việc Không thay đổi

5. Thường trú nhân diện kinh tế (Cập nhật hàng tháng)

Chương trình Thời gian hiện tại (01/04/2025) Thời gian trước (04/03/2025) Thay đổi
Canadian Experience Class (CEC) 5 tháng 5 tháng Không thay đổi
Federal Skilled Worker Program (FSWP) 6 tháng 5 tháng Tăng 1 tháng
Federal Skilled Trades Program (FSTP) Chưa đủ dữ liệu Chưa đủ dữ liệu Không thay đổi
Provincial Nominee Program (PNP) qua Express Entry 6 tháng 7 tháng Giảm 1 tháng
PNP không qua Express Entry 21 tháng 21 tháng Không thay đổi
Quebec Skilled Workers (QSW) 9 tháng 9 tháng Không thay đổi
Quebec Business Class 72 tháng 71 tháng Tăng 1 tháng
Federal Self-Employed 50 tháng 49 tháng Tăng 1 tháng
Atlantic Immigration Program (AIP) 11 tháng 10 tháng Tăng 1 tháng
Start-Up Visa 40 tháng 40 tháng Không thay đổi

6. Thị thực tạm trú (Cập nhật hàng tuần)

  • Visitor Visa (ngoài Canada)
    • Ấn Độ: 17 ngày (giảm 1 ngày)
    • Mỹ: 17 ngày (không thay đổi)
    • Nigeria: 103 ngày (giảm 6 ngày)
    • Pakistan: 22 ngày (không thay đổi)
    • Philippines: 22 ngày (tăng 3 ngày)
  • Visitor Visa (trong Canada): 16 ngày (tăng 1 ngày)
  • Visitor Extension: 130 ngày (giảm 3 ngày)
  • Super Visa (cha mẹ/ông bà)
    • Ấn Độ: 112 ngày (giảm 2 ngày)
    • Mỹ: 175 ngày (tăng 4 ngày)
    • Nigeria: 64 ngày (tăng 7 ngày)
    • Pakistan: 147 ngày (tăng 5 ngày)
    • Philippines: 97 ngày (tăng 5 ngày)
  • Study Permit (ngoài Canada)
    • Ấn Độ: 9 tuần (giảm 1 tuần)
    • Mỹ: 5 tuần (giảm 1 tuần)
    • Nigeria: 6 tuần (không thay đổi)
    • Pakistan: 8 tuần (tăng 2 tuần)
    • Philippines: 7 tuần (tăng 1 tuần)
  • Study Permit (trong Canada): 4 tuần (tăng 1 tuần)
  • Gia hạn Study Permit: 207 ngày (tăng 44 ngày)
  • Work Permit (ngoài Canada)
    • Ấn Độ: 18 tuần (không thay đổi)
    • Mỹ: 81 tuần (không thay đổi)
    • Nigeria: 9 tuần (giảm 7 tuần)
    • Pakistan: 8 tuần (không thay đổi)
    • Philippines: 6 tuần (tăng 1 tuần)
  • Work Permit (trong Canada): 218 ngày (tăng 17 ngày)
  • Chương trình Lao động Nông nghiệp Mùa vụ (SAWP): 11 ngày (không thay đổi)
  • International Experience Canada (IEC): 4 tuần (không thay đổi)
  • Electronic Travel Authorization (eTA): 5 phút (một số trường hợp tối đa 72 giờ)

Việc nắm rõ các mốc thời gian này sẽ giúp bạn chủ động lên kế hoạch cho hành trình định cư, đoàn tụ gia đình hoặc làm việc tại Canada. IRCC liên tục cập nhật dữ liệu giúp ứng viên theo dõi sát sao và chuẩn bị tốt nhất cho hồ sơ của mình.

Nguồn: IRCC – Thời gian xử lý hồ sơ chính thức