Danh Sách 25 Nghề Nghiệp Ưu Tiên Định Cư PR tại Sault Ste. Marie, Ontario
Sault Ste. Marie, Ontario – một thành phố ven sông St. Marys – đang mở rộng cơ hội định cư cho lao động nước ngoài qua Chương trình Thí điểm Định cư Cộng đồng Nông thôn (RCIP). Được quản lý bởi Sault Ste. Marie Economic Development Corporation, chương trình này cung cấp lộ trình định cư lâu dài cho các chuyên gia thuộc những ngành nghề đang có nhu cầu cao.
Tổng quan về RCIP
RCIP là sáng kiến liên bang nhằm giải quyết tình trạng thiếu hụt lao động tại các cộng đồng nhỏ ở Canada. Chương trình thu hút lao động có kỹ năng, đồng thời hỗ trợ phát triển kinh tế địa phương và khuyến khích người nhập cư gắn bó lâu dài với thành phố.
- Tăng cường lực lượng lao động địa phương
- Thúc đẩy phát triển kinh tế
- Khuyến khích định cư lâu dài tại Sault Ste. Marie
Cách thức hoạt động của RCIP
- Nhận thư mời làm việc hợp lệ từ doanh nghiệp được chỉ định tại Sault Ste. Marie
- Đáp ứng các điều kiện tham gia về kinh nghiệm, ngôn ngữ và học vấn
- Nhận thư tiến cử cộng đồng từ Sault Ste. Marie dựa trên thư mời làm việc và sự liên kết với thành phố
- Nộp hồ sơ xin thường trú nhân (PR) thông qua chương trình
Các lĩnh vực ưu tiên gồm: y tế, giáo dục – dịch vụ xã hội, bán hàng – dịch vụ, kỹ thuật – vận tải, sản xuất – tiện ích.
Danh sách 25 Nghề Nghiệp Ưu Tiên tại Sault Ste. Marie
Dưới đây là đầy đủ 25 nghề nghiệp theo từng lĩnh vực, kèm mã NOC và mô tả chức năng:
1. Ngành Y tế
| Mã NOC | Chức danh | Mô tả |
|---|---|---|
| 32124 | Kỹ thuật viên Dược | Hỗ trợ dược sĩ trong việc cấp phát thuốc và quản lý nhà thuốc. |
| 31301 | Y tá đã đăng ký và Y tá Tâm thần | Chăm sóc bệnh nhân, thực hiện điều trị và theo dõi sức khỏe. |
| 32101 | Y tá thực hành | Hỗ trợ chăm sóc bệnh nhân dưới sự giám sát của bác sĩ hoặc y tá trưởng. |
| 33102 | Nhân viên hỗ trợ cá nhân | Hỗ trợ các hoạt động sinh hoạt hàng ngày, thường tại trung tâm dưỡng lão. |
Lưu ý: Lao động y tế có kinh nghiệm NOC 31301 có thể ứng tuyển vị trí NOC 33102 hoặc 44101.
2. Giáo dục, Luật, Dịch vụ Xã hội & Chính phủ
| Mã NOC | Chức danh | Mô tả |
|---|---|---|
| 41301 | Chuyên viên tư vấn trị liệu | Cung cấp dịch vụ hỗ trợ tâm lý, tư vấn. |
| 42201 | Nhân viên dịch vụ xã hội & cộng đồng | Hỗ trợ cá nhân, gia đình qua các chương trình xã hội. |
| 42202 | Giáo viên & trợ lý giáo dục mầm non | Hỗ trợ phát triển, giáo dục trẻ nhỏ. |
3. Bán hàng & Dịch vụ
| Mã NOC | Chức danh | Mô tả | Chỉ tiêu hằng năm |
|---|---|---|---|
| 62020 | Giám sát dịch vụ ăn uống (chỉ khách sạn & nhà hàng phục vụ tại chỗ) | Quản lý hoạt động dịch vụ ăn uống, đảm bảo chất lượng phục vụ. | 25 (tối đa 2/nghiệp chủ) |
| 62022 | Giám sát dịch vụ khách hàng (chỉ khách sạn) | Quản lý dịch vụ khách hàng tại khách sạn. | 10 |
| 62029 | Giám sát an ninh | Giám sát đội ngũ bảo vệ, đảm bảo an ninh, an toàn. | 20 |
Lưu ý: Các vị trí có giới hạn chỉ tiêu mỗi năm và mỗi doanh nghiệp.
4. Kỹ thuật, Xây dựng & Vận tải
| Mã NOC | Chức danh | Mô tả |
|---|---|---|
| 21301 | Kỹ sư cơ khí | Thiết kế, phát triển hệ thống và thiết bị cơ khí. |
| 21310 | Kỹ sư điện & điện tử | Thiết kế, kiểm tra hệ thống điện và điện tử. |
| 22212 | Kỹ thuật viên thiết kế bản vẽ | Tạo bản vẽ kỹ thuật cho dự án kỹ thuật, xây dựng. |
| 22301 | Kỹ thuật viên cơ khí | Hỗ trợ kỹ thuật dự án cơ khí. |
| 22310 | Kỹ thuật viên điện & điện tử | Hỗ trợ thiết kế, bảo trì hệ thống điện. |
| 72010 | Nhà thầu & giám sát ngành gia công kim loại | Giám sát hoạt động gia công, tạo hình kim loại. |
| 72011 | Nhà thầu & giám sát ngành điện, viễn thông | Giám sát dự án điện, viễn thông. |
| 72014 | Nhà thầu & giám sát các ngành xây dựng, lắp đặt, sửa chữa khác | Quản lý các dự án xây dựng, lắp đặt đa dạng. |
| 72201 | Thợ điện công nghiệp | Lắp đặt, bảo trì hệ thống điện trong công nghiệp. |
| 73301 | Lái xe vận chuyển công cộng | Lái xe buýt hoặc phương tiện vận tải công cộng. |
| 72100 | Thợ tiện, kiểm tra máy móc & dụng cụ | Vận hành máy móc sản xuất linh kiện chính xác. |
| 72400 | Kỹ thuật viên lắp đặt, bảo trì máy móc công nghiệp | Lắp đặt, bảo trì máy móc tại nhà máy. |
| 72404 | Kỹ thuật viên, thợ máy, kiểm tra thiết bị hàng không | Bảo trì hệ thống, thiết bị điện, điện tử máy bay. |
| 75119 | Phụ tá, lao động ngành nghề | Hỗ trợ các công việc cho thợ lành nghề. |
5. Sản xuất & Tiện ích
| Mã NOC | Chức danh | Mô tả |
|---|---|---|
| 94107 | Công nhân sản xuất | Vận hành máy móc, tham gia sản xuất công nghiệp. |
Điều kiện tham gia RCIP tại Sault Ste. Marie
-
Thư mời làm việc hợp lệ:
- Làm việc toàn thời gian, không thời vụ, không xác định thời hạn
- Nằm trong ranh giới điều tra dân số Sault Ste. Marie
- Lương theo quy định bang Ontario
- Chỉ doanh nghiệp được chỉ định mới được tuyển dụng (xem danh sách doanh nghiệp được chỉ định)
-
Kinh nghiệm làm việc:
- Tối thiểu 1 năm (1.560 giờ) trong 3 năm gần nhất
- Phù hợp với TEER của vị trí ứng tuyển
- Xem chi tiết các nhóm TEER phù hợp trong bài
- Sinh viên quốc tế tốt nghiệp tại Sault Ste. Marie có thể được miễn yêu cầu kinh nghiệm nếu đáp ứng điều kiện về bằng cấp
-
Trình độ ngoại ngữ:
- Theo chuẩn CLB (tiếng Anh hoặc Pháp)
- TEER 0/1: CLB 6; TEER 2/3: CLB 5; TEER 4/5: CLB 4
- Chấp nhận: CELPIP-General, IELTS General Training, PTE Core (Anh); TEF Canada, TCF Canada (Pháp)
-
Bằng cấp:
- Tốt nghiệp trung học Canada hoặc có bản đánh giá bằng cấp (ECA) tương đương
- Báo cáo ECA phải từ tổ chức được chỉ định và còn hiệu lực dưới 5 năm
- Ngành nghề có yêu cầu chứng chỉ riêng như bác sĩ, dược sĩ cần nộp thêm đánh giá chuyên môn
-
Tiến cử cộng đồng:
- Chứng minh ý định định cư tại Sault Ste. Marie
- Thư mời làm việc hợp lệ, kỹ năng và mối liên kết với cộng đồng
- Doanh nghiệp nộp đơn tiến cử cho ứng viên
-
Sinh viên quốc tế:
- Tốt nghiệp trường công lập tại Sault Ste. Marie với chương trình từ 2 năm trở lên hoặc thạc sĩ
- Học toàn thời gian, tốt nghiệp không quá 18 tháng
- Sống tại Sault Ste. Marie đủ thời gian theo quy định
- Không áp dụng nếu học quá nửa chương trình bằng học tiếng hoặc học từ xa, hoặc có học bổng ràng buộc về nước
Quy trình nộp hồ sơ RCIP tại Sault Ste. Marie
-
Tìm việc:
- Xem danh sách doanh nghiệp tại welcometossm.com
- Nộp hồ sơ các vị trí thuộc 25 nghề ưu tiên
-
Nhận tiến cử cộng đồng:
- Doanh nghiệp nộp hồ sơ tiến cử cho bạn
- Chờ xét duyệt và nhận thư tiến cử
-
Chuẩn bị hồ sơ:
- Thư xác nhận kinh nghiệm làm việc
- Kết quả kiểm tra ngôn ngữ hợp lệ
- Bằng cấp hoặc ECA
- Chứng minh tài chính
- Chứng chỉ nghề (nếu có)
-
Nộp hồ sơ thường trú:
- Nộp trên cổng trực tuyến của IRCC trong các đợt nhận hồ sơ năm 2025
- Đính kèm thư mời làm việc, tiến cử cộng đồng và các giấy tờ liên quan
-
Chuyển đến Sault Ste. Marie:
- Sau khi được chấp thuận, di chuyển và hòa nhập với cộng đồng
- Sử dụng các dịch vụ hỗ trợ định cư
Thời gian nhận hồ sơ năm 2025
- 27/04 – 10/05
- 25/05 – 07/06
- 22/06 – 05/07
- 20/07 – 02/08
- 17/08 – 30/08
- 14/09 – 27/09
- 12/10 – 25/10
- 09/11 – 22/11
Nên chuẩn bị hồ sơ sớm để kịp các đợt nhận này.
Yêu cầu đối với doanh nghiệp tham gia RCIP
- Nằm trong địa giới Sault Ste. Marie, hoạt động tối thiểu 2 năm
- Cung cấp thông tin về nhu cầu tuyển dụng
-


